Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH HÀNG Ở THANH

詠行於清

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠行於清
Vịnh hàng ở Thanh

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𥪸𬦪𥉫𫥨景𡴯休
Đứng chéo trông ra cảnh hắt hiu
塘𠫾迁召舘招撩
Đường đi thiên thẹo quán cheo leo
笠𱸚𠃅𦹵棦初壳
Lợp lều mái cỏ gianh xơ xác
𢯧技橋椥焠肯挑
Xỏ kẽ kèo tre đốt khẳng khiu
𠀧萼核撑形捥要
Ba gạc cây xanh hình uốn éo
没𣳔渃碧𦹵𨇉消
Một dòng nước biếc cỏ leo teo
趣𢝙悁奇念𢗼𱿈
Thú vui quên cả niềm lo cũ
箕丐鳶埃𩙋論繚
Kìa cái diều ai nó lộn lèo.


Ghi chú: Trong câu cuối, lộn lèo “dây buộc diều bị xoắn lại” gợi ý cách nói lái khá quen thuộc: lẹo lồn, trong đó việc đảo thanh tạo ra từ mang nghĩa tục.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  2. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  3. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  4. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  5. Đài khán xuân - 檯看春
  6. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  7. Bánh trôi - 餅㵢
  8. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  9. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  10. Quả mít - 菓󰊳
  11. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  12. Chùa xưa - 厨𠸗
  13. Vịnh quạt - 詠𦑗
  14. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  15. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  16. Tức cảnh - 即景
  17. Tự tình - 叙情
  18. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  19. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  20. Chế sư - 制師
  21. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  22. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  23. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  24. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  25. Chơi hoa - 𨔈花
  26. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  27. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  28. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  29. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  30. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  31. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  32. Vịnh ni sư - 詠娓師
  33. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  34. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  35. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  36. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  37. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  38. Vịnh dương vật - 詠陽物
  39. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  40. Nước Đằng - 渃藤
  41. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  42. Con cua - 𡥵𧍆
  43. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  44. Phận đàn bà - 分彈婆
  45. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  46. Giếng nước - 汫渃
  47. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  48. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  49. Cảnh Thu - 景秋

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

kiếp [ qiè ]

5327, tổng 9 nét, bộ phương 匚 (+7 nét)

Xem thêm:

疏心
sơ tâm

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nam Mạng