
(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)
𥪸𬦪𥉫𫥨景𡴯休
Đứng chéo trông ra cảnh hắt hiu
塘𠫾迁召舘招撩
Đường đi thiên thẹo quán cheo leo
笠𱸚𠃅𦹵棦初壳
Lợp lều mái cỏ gianh xơ xác
𢯧技橋椥焠肯挑
Xỏ kẽ kèo tre đốt khẳng khiu
𠀧萼核撑形捥要
Ba gạc cây xanh hình uốn éo
没𣳔渃碧𦹵𨇉消
Một dòng nước biếc cỏ leo teo
趣𢝙悁奇念𢗼𱿈
Thú vui quên cả niềm lo cũ
箕丐鳶埃𩙋論繚
Kìa cái diều ai nó lộn lèo.
Ghi chú: Trong câu cuối, lộn lèo “dây buộc diều bị xoắn lại” gợi ý cách nói lái khá quen thuộc: lẹo lồn, trong đó việc đảo thanh tạo ra từ mang nghĩa tục.
Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:
TRA CỨU
(trang chủ)
CÔNG CỤ
KHÁC
Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - (別阮大郎其二) | Nguyễn DuXem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Khai song - (開窗) | Nguyễn DuXem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)