Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 箎 - trì | 箎 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+8 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 31630

UTF-8: E7AE8E

UTF-32: 7B8E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ci4

Định nghĩa tiếng Anh: ancient woodwind instrument

Tiếng Hàn (Hangul): :1

Pinyin: ,chí

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (On): KO KU CHI JI

Tiếng Hàn (Latinh): HO

Quan Thoại: chí

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

ngạn [ yàn ]

55AD, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)

Nghĩa: thô tục, quê kệch

Xem thêm:

doãn, duẫn [ yǔn ]

72C1, tổng 7 nét, bộ khuyển 犬 (+4 nét)

Nghĩa: nước Duẫn

Xem thêm:

tiêu [ xiāo ]

7EE1, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 (+7 nét)

Nghĩa: 1. lụa sống, lụa dệt bằng tơ sống ; 2. cái xà treo cánh buồm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn chả giò