Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 紂 - trụ | 紂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+3 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 32002

UTF-8: E7B482

UTF-32: 7D02

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zau6

Định nghĩa tiếng Anh: royal name; saddle crupper

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhòu

Tiếng Nhật: チュウ ジュ しりがい

Tiếng Nhật (Kun): SHIRIGAI

Tiếng Nhật (On): CHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: zhòu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hoàn, viên [ huán ]

6D39, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: tên một con sông ở tỉnh Hà Nam của Trung Quốc (còn gọi là sông An Dương 陽,阳)

Xem thêm:

違法
vi pháp

Xem thêm:

倌人
quan nhân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển hán nôm