Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 經歴
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đạo ý - (道意) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nga [ é ]

9D5D, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 (+7 nét)

Nghĩa: con ngỗng

Xem thêm:

phiệt [ fá ]

9600, tổng 9 nét, bộ môn 門 (+6 nét)

Nghĩa: tờ ghi công trạng

Xem thêm:

vấn [ wèn ]

95EE, tổng 6 nét, bộ môn 門 (+3 nét)

Nghĩa: 1. hỏi ; 2. tra xét ; 3. hỏi thăm

Quảng Cáo

bánh canh