Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

MỘNG ĐẮC THÁI LIÊN KỲ 1

夢得採蓮其一

(Mộng thấy hái sen kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
夢得採蓮其一


緊束蛺蝶裙,
採蓮棹小艇。
湖水何浺瀜,
水中有人影。

Dịch âm:
Mộng đắc thái liên kỳ 1


Khẩn thúc giáp điệp quần,
Thái liên trạo tiểu đĩnh.
Hồ thuỷ hà xung dung[1],
Thuỷ trung hữu nhân ảnh.

Dịch nghĩa:
Mộng thấy hái sen kỳ 1


Buộc chặt váy cánh bướm
Chèo thuyền con hái sen
Nước hồ sao lai láng
Trong nước có bóng người

Theo Hoàng Xuân Hãn, chùm thơ này làm lúc Nguyễn Du đã được phong tước hầu, làm quan to ở Huế, để tưởng nhớ người yêu cũ là nữ sĩ Hồ Xuân Hương. Có người cho rằng trong thi đàn với nữ sĩ Hồ Xuân Hương lúc đó, ông Chiêu Hổ có tài văn chương ứng đối lưu loát chính là Nguyễn Du vì trong gia đình của cụ gọi cụ là cậu Chiêu Bảy.

Chú thích:
[1] - Có bản chép là 冲瀜.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  2. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  3. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  5. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  6. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  7. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  8. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  9. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  10. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  11. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  12. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  13. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  14. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  15. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  16. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  17. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  18. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  19. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  20. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  21. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  22. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  23. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  24. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  25. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  26. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  27. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  28. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  29. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  30. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  31. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  32. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  33. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  34. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  35. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  36. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  37. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  38. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  39. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  40. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  41. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  42. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  43. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  44. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  45. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  46. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  47. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  48. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  49. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  50. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

銀河
ngân hà

Xem thêm:

tá, tịch [ jí , jiè ]

8024, tổng 14 nét, bộ lỗi 耒 (+8 nét)

Nghĩa: nhờ giúp; ruộng do vua đích thân xéo xuống cày

Quảng Cáo

mua hat oc cho