Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 繾 - khiển | 繾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+14 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 32382

UTF-8: E7B9BE

UTF-32: 7E7E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hin2

Định nghĩa tiếng Anh: attached to, inseparable; entangled

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qiǎn

Tiếng Nhật: ケン キン

Tiếng Nhật (Kun): TEATSUI

Tiếng Nhật (On): TEN KIN

Tiếng Hàn (Latinh): KYEN

Quan Thoại: qiǎn

Tiếng Việt: khín

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

藩候
phiên hầu

Xem thêm:

bức [ ]

8E3E, tổng 16 nét, bộ túc 足 (+9 nét)

Xem thêm:

門包
môn bao
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

champa