Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 翬 - huy | 翬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+9 nét) (lông vũ)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 32748

UTF-8: E7BFAC

UTF-32: 7FEC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fai1

Định nghĩa tiếng Anh: pheasant; variegated; to fly

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: huī

Tiếng Nhật: きじ

Tiếng Nhật (Kun): TOBU

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): HWI

Quan Thoại: huī

Âm thời Đường: xiuəi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

nhuy [ ruí ]

8564, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)

Nghĩa: hoa nở rủ xuống

Xem thêm:

中子
trung tử

Xem thêm:

計劃
kế hoạch
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 4