Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NHẬP TĨNH TÂY HUYỆN NGỤC

入靖西縣獄

(Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (4)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
入靖西縣獄


獄中舊犯迎新犯,
天上晴雲逐雨雲。
晴雨浮雲飛去了,
獄中留住自由人。

Dịch âm:
Nhập Tĩnh Tây huyện ngục


Ngục trung cựu phạm nghênh tân phạm
Thiên thượng tình vân trục vũ vân
Tình vũ phù vân phi khứ liễu
Ngục trung lưu trú tự do nhân

Dịch nghĩa:
Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây


Trong ngục tù cũ đón tù mới,
Trên trời mây tạnh đuổi mây mưa.
Mây tạnh, mây mưa, mấy đám mây nổi bay đi hết,
Chỉ còn lại người tự do trong ngục.

Tĩnh Tây là một huyện thuộc Quảng Tây, gần biên giới Trung - Việt. Tác giả bị bắt ở huyện Thiên Bảo cách Tĩnh Tây khá xa nhưng lại bị đưa ngược về Tĩnh Tây giam giữ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  2. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  3. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  4. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  5. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  6. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  7. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  8. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  9. Tuyên ngôn độc lập
  10. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  11. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  12. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  13. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  14. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  15. Bang - 綁 (Dây trói)
  16. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  17. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  18. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  19. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  20. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  21. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  22. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  23. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  24. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  25. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  26. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  27. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  28. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  29. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  30. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  31. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  32. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  33. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  34. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  35. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  36. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  37. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  38. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  39. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  40. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  41. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  42. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  43. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  44. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  45. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  46. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  47. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  48. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  49. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  50. Trung thu - 中秋 (Trung thu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 2 - (自嘆其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

9C5B, tổng 23 nét, bộ ngư 魚 (+12 nét)

Xem thêm:

huyệt [ ]

8895, tổng 10 nét, bộ y 衣 (+5 nét)

Quảng Cáo

chữ chăm