Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+5 nét) (thịt)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 32996

UTF-8: E883A4

UTF-32: 80E4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: 1/6/2025

Định nghĩa tiếng Anh: heir, successor; progeny, posterity

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yìn

Tiếng Nhật: イン シン たね つぐ

Tiếng Nhật (Kun): TANE TSUGU YOTSUGI

Tiếng Nhật (On): IN

Tiếng Hàn (Latinh): YUN

Quan Thoại: yìn

Tiếng Việt: dận

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Liệp - (獵) | Nguyễn Du

Xem thêm:

ích [ yì ]

76CA, tổng 10 nét, bộ mẫn 皿 (+5 nét)

Nghĩa: 1. thêm nhiều lên ; 2. ích lợi ; 3. châu Ích (Trung Quốc)

Xem thêm:

lẫm [ bǐng , lǎn , lǐn ]

5EEA, tổng 16 nét, bộ nghiễm 广 (+13 nét)

Nghĩa: 1. vựa thóc ; 2. kho đụn ; 3. cấp cho, phát cho

Quảng Cáo

gỏi cuốn