Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

QUẢ ĐỨC NGỤC

果德獄

(Nhà lao Quả Đức)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (33)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
果德獄


監房也是小家庭,
柴米油鹽自己營。
每個籠前一個灶,
成天煮飯與調羹。

Dịch âm:
Quả Đức ngục


Giam phòng dã thị tiểu gia đình,
Sài mễ du diêm tự kỷ doanh.
Mỗi cá lung tiền nhất cá táo,
Thành thiên chử phạn dữ điều canh.

Dịch nghĩa:
Nhà lao Quả Đức


Phòng giam cũng là một gia đình nhỏ,
Gạo, củi, dầu, muối, đều tự mình lo sắm;
Trước mỗi phòng giam là một bếp,
Suốt ngày thổi cơm và nấu canh.

Quả Đức là một huyện thuộc tỉnh Quảng Tây, trên lưu vực sông Hữu Giang, kế sau Điền Đông.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  2. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  3. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  4. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  5. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  6. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  7. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  8. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  9. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  10. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  11. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  12. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  13. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  14. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  15. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  16. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  17. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  18. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  19. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  20. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  21. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  22. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  23. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  24. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  25. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  26. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  27. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  28. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  29. Tuyên ngôn độc lập
  30. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  31. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  32. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  33. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  34. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  35. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  36. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  37. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  38. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  39. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  40. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  41. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  42. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  43. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  44. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  45. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  46. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  47. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  48. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  49. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  50. Bang - 綁 (Dây trói)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

6678, tổng 13 nét, bộ nhật 日 (+9 nét)

Quảng Cáo

bán măng khô