Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 膵 - tuỵ | 膵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+12 nét) (thịt)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 33205

UTF-8: E886B5

UTF-32: 81B5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seoi6

Định nghĩa tiếng Anh: pancreas

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: cuì

Tiếng Nhật: スイ すい

Tiếng Nhật (On): SUI

Tiếng Hàn (Latinh): CHWEY

Quan Thoại: cuì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

giảng [ jiǎng ]

8029, tổng 16 nét, bộ lỗi 耒 (+10 nét)

Nghĩa: 1. gieo giống hoặc rải phân bằng nông cụ đánh luống gieo hạt ; 2. dụng cụ đánh luống gieo hạt ; 3. cày ruộng ; 4. giẫy cỏ, làm cỏ

Xem thêm:

天南洞主
thiên nam động chủ

Xem thêm:

cần [ qín ]

61C3, tổng 17 nét, bộ tâm 心 (+13 nét)

Nghĩa: cố hết sức, chăm chỉ, cần cù

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Vietnamese Dictionary