Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

DỰ NHƯỢNG KIỀU

豫讓橋

(Cầu Dự Nhượng)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
豫讓橋


豫讓匿身刺襄子,
此地因名豫讓橋。
豫讓既殺趙亦滅,
橋邊秋草空蕭蕭。
君臣正論堪千古,
天地全經盡一朝。
凜烈寒風冬日薄,
奸雄過此尚魂消。

Dịch âm:
Dự Nhượng kiều


Dự Nhượng nặc thân thích Tương Tử,
Thử địa nhân danh Dự Nhượng kiều.
Dự Nhượng kí sát Triệu diệc diệt,
Kiều biên thu thảo không tiêu tiêu.
Quân thần chính luận kham thiên cổ,
Thiên địa toàn kinh tận nhất triêu.
Lẫm liệt hàn phong đông nhật bạc,
Gian hùng quá thử thượng hồn tiêu.

Dịch nghĩa:
Cầu Dự Nhượng


Dự Nhượng dấu mình đâm Tương Tử
Chỗ này do đó tên là cầu Dự Nhượng
Dự Nhượng giết rồi, nước Triệu cũng diệt vong
Bên cầu cỏ thu xơ xác
Lời bàn đúng đắn về nghĩa vua tôi đáng làm gương muôn thuở
Làm trọn đạo trời đất trong một sớm
Gió lạnh căm căm, trời đông nhạt
Kẻ gian hùng tới đây còn mất hồn vía

Dự Nhượng: Xem chú thích trong bài Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  2. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  3. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  4. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  5. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  6. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  7. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  8. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  9. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  10. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  11. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  12. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  13. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  14. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  15. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  16. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  17. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  18. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  19. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  20. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  22. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  23. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  24. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  25. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  26. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  27. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  28. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  29. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  30. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  31. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  32. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  33. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  34. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  35. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  36. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  37. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  38. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  39. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  40. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  41. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  42. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  43. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  44. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  45. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  46. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  47. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  48. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  49. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  50. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ao, ngao [ āo ]

720A, tổng 19 nét, bộ hoả 火 (+15 nét)

Nghĩa: nấu, ninh, sắc, rang khô

Quảng Cáo

Quảng Cáo

quà biếu
" target="_blank" rel="nofollow">hạt mè