Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 艟 - đồng | 艟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: chu (+12 nét) (cái thuyền)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 33375

UTF-8: E8899F

UTF-32: 825F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung1

Định nghĩa tiếng Anh: ancient warship

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chōng,zhuàng,tóng

Tiếng Nhật: ドウ トウ ショウ シュ ジュ ジョ ふね

Tiếng Nhật (Kun): IKUSABUNE

Tiếng Nhật (On): DOU TOU SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: chōng

Tiếng Việt: xuồng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

阨僻
ách tịch

Xem thêm:

野蠻
dã man

Xem thêm:

lãm [ lǎn ]

89A7, tổng 16 nét, bộ kiến 見 (+9 nét)

Nghĩa: xem, ngắm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nữ Mạng