Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: chu (+12 nét) (cái thuyền)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 33375

UTF-8: E8899F

UTF-32: 825F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung1

Định nghĩa tiếng Anh: ancient warship

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chōng,zhuàng,tóng

Tiếng Nhật: ドウ トウ ショウ シュ ジュ ジョ ふね

Tiếng Nhật (Kun): IKUSABUNE

Tiếng Nhật (On): DOU TOU SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: chōng

Tiếng Việt: xuồng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tiêm, tiềm, tiệm [ chán , jiān , jiàn , qián ]

6F38, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: 1. nhúng vào nước ; 2. thấm, tẩm; 1. dần dần ; 2. sông Tiệm

Xem thêm:

浮雲
phù vân

Quảng Cáo

khoan tường sài gòn