Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 茛 - cấn | 茛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+6 nét) (cỏ)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 33563

UTF-8: E88C9B

UTF-32: 831B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gan3

Định nghĩa tiếng Anh: ranunculus

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: gèn,jiàn

Tiếng Nhật: コン ケン カン

Tiếng Nhật (Kun): TORIKABUTO

Tiếng Nhật (On): KON KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KAN

Quan Thoại: gèn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

不才
bất tài

Xem thêm:

眾民
chúng dân

Xem thêm:

kính [ jìng ]

5F91, tổng 10 nét, bộ xích 彳 (+7 nét)

Nghĩa: 1. đường tắt, lối tắt ; 2. thẳng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nam Mạng