Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 菟 - thỏ | thố | đồ | 菟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+8 nét) (cỏ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33759

UTF-8: E88F9F

UTF-32: 83DF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tou3

Định nghĩa tiếng Anh: dodder; creeper

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: うさぎ

Tiếng Nhật (Kun): USAGI

Tiếng Nhật (On): TO TSU ZU

Tiếng Hàn (Latinh): TO

Quan Thoại:

Âm thời Đường: dho

Tiếng Việt: tho

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

huề [ xī , xí , xié ]

64D5, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)

Nghĩa: 1. xách ; 2. chống ; 3. dắt

Xem thêm:

kì, kỳ [ qí ]

871E, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)

Nghĩa: con vắt, con đỉa

Xem thêm:

架構
giá cấu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nam Mạng