Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 萃 - thuý | tuý | tuỵ | 萃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+8 nét) (cỏ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33795

UTF-8: E89083

UTF-32: 8403

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seoi6

Định nghĩa tiếng Anh: dense, thick, close-set; to collect together; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: cuì

Tiếng Nhật: スイ ズイ サイ シュツ ジュチ あつまる

Tiếng Nhật (Kun): ATSUMARU KUSAMURA

Tiếng Nhật (On): SUI SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CHWEY

Quan Thoại: cuì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tiếu, tiều [ qiáo , qiào ]

8C2F, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)

Nghĩa: trách mắng; tháp canh, chòi cao trên thành

Xem thêm:

biện [ biàn ]

535E, tổng 4 nét, bộ bốc 卜 (+2 nét)

Nghĩa: nóng nảy, bồn chồn

Xem thêm:

[ ]

9DB3, tổng 21 nét, bộ điểu 鳥 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

blogger