Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蔦 - điểu | 蔦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+11 nét) (cỏ)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 34086

UTF-8: E894A6

UTF-32: 8526

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: niu5

Định nghĩa tiếng Anh: the convolvulus; parasitic plants such as mistletoe; Ribes ambiguum

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: niǎo

Tiếng Nhật: チョウ つた

Tiếng Nhật (Kun): TSUTA

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: niǎo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

兩全
lưỡng toàn

Xem thêm:

tịch [ jì ]

5BC2, tổng 11 nét, bộ miên 宀 (+8 nét)

Nghĩa: 1. yên tĩnh ; 2. hoang vắng

Xem thêm:

quấn [ jùn ]

6517, tổng 20 nét, bộ thủ 手 (+17 nét)

Nghĩa: nhặt nhạnh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram