Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蚫 - bảo | 蚫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+5 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 34475

UTF-8: E89AAB

UTF-32: 86AB

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: baau1

Định nghĩa tiếng Anh: abalone; dried fish; surname

Pinyin: bào,páo

Tiếng Nhật: ホウ あわび

Tiếng Nhật (Kun): AWABI

Tiếng Nhật (On): HOU

Quan Thoại: bào

Tiếng Việt: bâu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

huyên [ xuān ]

8C16, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: 1. quên ; 2. lừa dối

Xem thêm:

分書
phân thư

Xem thêm:

bào, phu [ ]

6299, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng