Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 蜊

蜊

Thông tin ký tự

Bộ: trùng ⾍(+7 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 34570

UTF-8: E89C8A

UTF-32: 870A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lei4

Định nghĩa tiếng Anh: clam

Tiếng Hàn (Hangul): 리:1N

Pinyin: lí

Tiếng Nhật: リ あさり

Tiếng Nhật (Kun): ASARI

Tiếng Nhật (On): RI

Tiếng Hàn (Latinh): LI

Quan Thoại: lí

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 1 - (自嘆其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

宮娥
cung nga

Xem thêm:

giản [ jiǎn ]

7C21, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 (+12 nét)

Nghĩa: 1. lược bớt, đơn giản hoá ; 2. thẻ tre để viết

Xem thêm:

午餐
ngọ xan

Quảng Cáo

việt nam đại từ điển