Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 袾 - chu | 袾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: y (+6 nét) (áo)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 35006

UTF-8: E8A2BE

UTF-32: 88BE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu1

Pinyin: zhū

Tiếng Nhật: シュ チュ あかい

Tiếng Nhật (Kun): MIGORO

Tiếng Nhật (On): CHU SHU

Quan Thoại: zhū

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

禁林
cấm lâm

Xem thêm:

thang [ tāng ]

97BA, tổng 20 nét, bộ cách 革 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: thang tháp 鞳)

Xem thêm:

tập [ xí ]

88AD, tổng 11 nét, bộ y 衣 (+5 nét), long 龍 (+6 nét)

Nghĩa: 1. áo liệm người chết ; 2. tập kích, lẻn đánh, đánh úp ; 3. bắt chước

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 1