Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 褚 - trử | trữ | 褚 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: y (+9 nét) (áo)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35098

UTF-8: E8A49A

UTF-32: 891A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyu5

Định nghĩa tiếng Anh: bag, valise; stuff, pad; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhě,zhǔ,chǔ

Tiếng Nhật: シャ チョ おおい たれぎぬ ふくろ わたいれ

Tiếng Nhật (Kun): WATAIRE

Tiếng Nhật (On): CHO SHA

Tiếng Hàn (Latinh): CE

Quan Thoại: chǔ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

混淆
hỗn hào

Xem thêm:

biện [ biàn ]

8FAE, tổng 20 nét, bộ mịch 糸 (+14 nét), tân 辛 (+13 nét)

Nghĩa: 1. đan, bện, tết ; 2. bím tóc, đuôi sam ; 3. túm, bó, mớ ; 4. chuôi, cán

Xem thêm:

恐龙
khủng long
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thực phẩm giá sỉ