Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH SƯ HOẠNH DÂM

詠師横淫

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠師横淫
Vịnh sư hoạnh dâm

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


丐刼修行𥗾𥒥㧅
Cái kiếp tu hành nặng đá đeo
為之没𫵀小樵消
Vị chi một chút tẻo tèo teo
船慈拱㦖𧗱西竺
Thuyền từ cũng muốn về Tây Trúc
債𩙋朱𢧚沛論繚
Trái gió cho nên phải lộn lèo.


Ghi chú:
“Một chút tẻo tèo teo” mà đè nặng xuống nhà sư và giữ ông ta không đi sang Tây phương cực lạc của Phật A di đà dường như là thiên hướng của ông ta về dục. Phật dường như chính là thiên hướng về dục của ông ta. Không thật đích xác rằng bài thơ này có câu biện minh thứ hai, hay cách hiểu kép rõ ràng, nhưng dư âm tục dường như bất ngờ cố gắng xâm lấn vào bài thơ, giống như tâm trí nhà sư của chúng ta. Một số từ nào đó trong văn bản có dư âm tục, lồn, có thể có nghĩa “âm hộ” không phải là “lẫn lộn” hay “lộn nhào.” Tương tự, đéo và lẹo, cả hai đều có thể có nghĩa “giao hợp,” như trai có thể trong trai gái.
Đối lập với loạt những gợi ý này là khái niệm Phật giáo về tự hoàn thiện mình, tập trung quanh sự hoàn chỉnh về từ bi. Biểu tượng Đại thừa về “con thuyền từ bi” đi về Tây phương cực lạc, là một biểu dụ thông thường ngay cả trong ca dao. Chúng ta cũng có một dư âm học thuyết từ chính từ nguyên của paramita, từ tiếng Phạn dành cho “sự hoàn hảo” như minh triết và từ bi. Gốc rễ của Paramita là “vượt sang bờ bên kia,” bên bờ đối diện.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  2. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  3. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  4. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  5. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  6. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  7. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  8. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  9. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  10. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  11. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  12. Chơi hoa - 𨔈花
  13. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  14. Phận đàn bà - 分彈婆
  15. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  16. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  17. Đài khán xuân - 檯看春
  18. Bánh trôi - 餅㵢
  19. Cảnh Thu - 景秋
  20. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  21. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  22. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  23. Giếng nước - 汫渃
  24. Tức cảnh - 即景
  25. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  26. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  27. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  28. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  29. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  30. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  31. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  32. Tự tình - 叙情
  33. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  34. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  35. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  36. Con cua - 𡥵𧍆
  37. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  38. Nước Đằng - 渃藤
  39. Vịnh dương vật - 詠陽物
  40. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  41. Vịnh quạt - 詠𦑗
  42. Vịnh ni sư - 詠娓師
  43. Quả mít - 菓󰊳
  44. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  45. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  46. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  47. Chế sư - 制師
  48. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  49. Chùa xưa - 厨𠸗

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vô đề - (無題) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - (別阮大郎其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nghĩ [ ]

5B74, tổng 13 nét, bộ tử 子 (+10 nét)

Xem thêm:

tùng [ sōng ]

502F, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: 1. lười biếng ; 2. hèn yếu

Quảng Cáo

nhôm kính quận 12