Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 覙 - chẩn | kiến | la | 覙 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kiến (+2 nét) (trông thấy)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 35225

UTF-8: E8A699

UTF-32: 8999

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: can2

Định nghĩa tiếng Anh: explain in detail

Tiếng Nhật: シン

Tiếng Nhật (Kun): MERU

Tiếng Nhật (On): RA RAN REN

Quan Thoại: luó

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thiếp [ tiē ]

841C, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: tecpen, đipenten (hoá học)

Xem thêm:

đậu, độc [ dòu , dú ]

7006, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 (+15 nét)

Nghĩa: 1. cái ngòi ; 2. quấy nhiễu, quấy rầy ; 3. khinh nhờn

Xem thêm:

雜記
tạp kí
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bí quyết làm chả giò ngon