Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 覶 - la | loa | 覶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kiến (+12 nét) (trông thấy)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 35254

UTF-8: E8A6B6

UTF-32: 89B6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lo4

Định nghĩa tiếng Anh: to look about; order, sequence; complicated thought which is not easy to express

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: luó,luǎn

Tiếng Nhật: ラン レン

Tiếng Nhật (Kun): MIRU

Tiếng Nhật (On): RA RAN REN

Quan Thoại: luó

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ngai, ngãi, ngốc, sĩ [ ái , dāi ]

9A03, tổng 17 nét, bộ mã 馬 (+7 nét)

Nghĩa: ngây ngô, ngớ ngẩn, ngu đần

Xem thêm:

潛水艇
tiềm thuỷ đĩnh

Xem thêm:

lộc, lục [ lù ]

797F, tổng 12 nét, bộ kỳ 示 (+8 nét)

Nghĩa: 1. phúc, tốt lành ; 2. bổng lộc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng