Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 解答

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nhu, nhuyễn, noạ, tu [ nuò , rú , ruǎn , xū ]

9700, tổng 14 nét, bộ vũ 雨 (+6 nét)

Nghĩa: 1. đợi ; 2. đồ dùng ; 3. nhu cầu, cần thiết

Xem thêm:

pháo [ pào ]

791F, tổng 19 nét, bộ thạch 石 (+14 nét)

Nghĩa: 1. máy bắn đá ; 2. pháo ; 3. mìn