Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 詛 - trớ | trở | 詛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+5 nét) (nói)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 35419

UTF-8: E8A99B

UTF-32: 8A5B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zo3

Định nghĩa tiếng Anh: curse; swear, pledge

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ショ シュ のろう

Tiếng Nhật (Kun): NOROU

Tiếng Nhật (On): SO SHO

Tiếng Hàn (Latinh): CE

Quan Thoại:

Tiếng Việt: trớ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hạp [ hé ]

76C7, tổng 9 nét, bộ mẫn 皿 (+4 nét)

Nghĩa: 1. sao, sao chẳng (câu hỏi) ; 2. cánh cửa

Xem thêm:

文科
văn khoa

Xem thêm:

滿清
mãn thanh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính tân bình