Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

MỘNG ĐẮC THÁI LIÊN KỲ 4

夢得採蓮其四

(Mộng thấy hái sen kỳ 4)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


夢得採蓮其四


共知憐蓮花,
誰者憐蓮幹。
其中有真絲,
牽連不可斷。

Dịch âm


Mộng đắc thái liên kỳ 4


Cộng tri liên liên hoa,
Thuỳ giả liên liên cán.
Kỳ trung hữu chân ti,
Khiên liên bất khả đoạn.

Dịch nghĩa:


Mộng thấy hái sen kỳ 4


Mọi người đều biết yêu hoa sen
Nhưng ai là kẻ yêu thân sen
Trong thân cây sen thật có tơ sen
Vương vấn không đứt được

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  2. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  3. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  4. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  5. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  6. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  7. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  8. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  9. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  10. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  11. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  12. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  13. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  14. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  15. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  16. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  17. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  18. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  19. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  20. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  21. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  22. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  23. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  24. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  25. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  26. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  27. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  28. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  29. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  30. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  31. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  32. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  33. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  34. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  35. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  36. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  37. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  38. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  39. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  40. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  41. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  42. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  43. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  44. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  45. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  46. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  47. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  48. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  49. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  50. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  51. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  52. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  53. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  54. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  55. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  56. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  57. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  58. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  59. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  60. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  61. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  62. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  63. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  64. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  65. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  66. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  67. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  68. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  69. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  70. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  71. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  72. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  73. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  74. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  75. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  76. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  77. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  78. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  79. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  80. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  81. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  82. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  83. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  84. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  85. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  86. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  87. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  88. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  89. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  90. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  91. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  92. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  93. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  94. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  95. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  96. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  97. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  98. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  99. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  100. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  101. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế Trường Lưu nhị nữ - () | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bôi [ bēi ]

686E, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Nghĩa: cái cốc, cái chén

Xem thêm:

时机
thì cơ

Quảng Cáo

cửa nhôm kính