Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 読

読

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn ⾔(+7 nét) (nói)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 35501

UTF-8: E8AAAD

UTF-32: 8AAD

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: duk6

Định nghĩa tiếng Anh: read, study; pronounce

Tiếng Nhật: ドク トク トウ よむ よみ

Tiếng Nhật (Kun): YOMU YOMI

Tiếng Nhật (On): TOKU TOU DOKU

Tiếng Hàn (Latinh): TOK TWU

Quan Thoại: dú

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tốn [ xùn ]

5DFD, tổng 12 nét, bộ kỷ 己 (+9 nét)

Nghĩa: quẻ Tốn (hạ đoạn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch dưới đứt, tượng Phong (gió), tượng trưng cho con gái trưởng, hành Mộc, tuổi Thìn và Tỵ, hướng Đông Nam)

Xem thêm:

côi, quynh, quýnh [ jiōng , jiǒng ]

6243, tổng 9 nét, bộ hộ 戶 (+5 nét)

Nghĩa: 1. đóng (cửa) ; 2. then, chốt

Quảng Cáo

tiếng anh tiếng việt