Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 讓 - nhượng | 讓 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+17 nét) (nói)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 35731

UTF-8: E8AE93

UTF-32: 8B93

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng6

Định nghĩa tiếng Anh: allow, permit, yield, concede

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ràng

Tiếng Nhật: ジョウ ニョウ ゆずる

Tiếng Nhật (Kun): YUZURU

Tiếng Nhật (On): JOU

Tiếng Hàn (Latinh): YANG

Quan Thoại: ràng

Âm thời Đường: *njiɑ̀ng

Tiếng Việt: nhường

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

担忧
đảm ưu

Xem thêm:

对於
đối ư

Xem thêm:

[ m , m ]

5463, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: ờ, ừ (thán từ chỉ sự chấp nhận, đồng ý)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng