Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH KHÁCH ĐÁO GIA

詠客到家

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠客到家
Vịnh khách đáo gia

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


蝒沙𩵜䟢𠇍𣋚戈
Nhện sa cá nhẩy mấy hôm qua
唩唩𣋚𫢩博𱼪茄
Uẩy uẩy hôm nay bác đến nhà
吊𧆄絹談𢜠博丕
Điếu thuốc quyến đàm mừng bác vậy
𠰘𦺓𧹼歲噲之羅
Miếng trầu đỏ tuổi gọi chi là
㘭漊渃奇坤尋𩵜
Ao sâu nước cả khôn tìm cá
園𢌌樔疎𧁷𨘗𪃿
Vườn rộng rào thưa khó đuổi gà
博𱼪𨔈低𢜠博丕
Bác đến chơi đây mừng bác vậy
茄辰空固𢄂辰賒
Nhà thì không có chợ thì xa.


Ghi chú:
Nhện và cá là dấu hiệu cho vận may tới.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  2. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  3. Phận đàn bà - 分彈婆
  4. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  5. Chế sư - 制師
  6. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  7. Nước Đằng - 渃藤
  8. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  9. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  10. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  11. Chơi hoa - 𨔈花
  12. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  13. Bánh trôi - 餅㵢
  14. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  15. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  16. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  17. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  18. Quả mít - 菓󰊳
  19. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  20. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  21. Chùa xưa - 厨𠸗
  22. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  23. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  24. Tức cảnh - 即景
  25. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  26. Vịnh quạt - 詠𦑗
  27. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  28. Đài khán xuân - 檯看春
  29. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  30. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  31. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  32. Con cua - 𡥵𧍆
  33. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  34. Tự tình - 叙情
  35. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  36. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  37. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  38. Cảnh Thu - 景秋
  39. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  40. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  41. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  42. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  43. Vịnh ni sư - 詠娓師
  44. Giếng nước - 汫渃
  45. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  46. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  47. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  48. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  49. Vịnh dương vật - 詠陽物

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

嫁娶
giá thú

Xem thêm:

thiết [ tiě ]

9295, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: sắt, Fe

Quảng Cáo

kính quận 3