Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 豚 - đồn | độn | 豚 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thỉ (+4 nét) (con heo, con lợn)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 35930

UTF-8: E8B19A

UTF-32: 8C5A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tyun4

Định nghĩa tiếng Anh: small pig, suckling pig; shuffle one’s feet

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tún,dūn,dùn

Tiếng Nhật: トン ドン ぶた

Tiếng Nhật (Kun): BUTA

Tiếng Nhật (On): TON

Tiếng Hàn (Latinh): TON

Quan Thoại: tún

Âm thời Đường: dhuən

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tàm, tằm [ cán , tiǎn ]

8695, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 (+4 nét)

Nghĩa: con tằm

Xem thêm:

chuyên [ zhuān ]

750E, tổng 15 nét, bộ ngoã 瓦 (+11 nét)

Nghĩa: gạch đã nung chín

Xem thêm:

神通
thần thông
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Sửu 1973 Nam Mạng