Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 貇 - khẩn | mạc | mạo | mộc | 貇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trãi (+6 nét) (loài sâu không chân)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35975

UTF-8: E8B287

UTF-32: 8C87

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: han2

Định nghĩa tiếng Anh: to root, gnaw

Pinyin: kūn,mào,kěn

Tiếng Nhật: コン

Tiếng Nhật (Kun): KAMU

Tiếng Nhật (On): KON KEN

Quan Thoại: kūn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

捲帶
quyển đái

Xem thêm:

cang, cương, hàng, kháng [ gāng , kàng ]

4EA2, tổng 4 nét, bộ đầu 亠 (+2 nét)

Nghĩa: sao Cang (một trong Nhị thập bát tú); 1. cao ; 2. kiêu ngạo

Xem thêm:

埤堄
bì nghệ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Dậu 2005 Nam Mạng