Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 贯 - quán | 贯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+4 nét) (vật báu)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 36143

UTF-8: E8B4AF

UTF-32: 8D2F

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gun3

Định nghĩa tiếng Anh: a string of 1000 coins; to go through

Quan Thoại: guàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hữu [ yòu ]

53F3, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)

Nghĩa: bên phải

Xem thêm:

hoạch [ huò ]

7372, tổng 16 nét, bộ khuyển 犬 (+13 nét)

Nghĩa: 1. bắt được, có được ; 2. gặt hái ; 3. đầy tớ, nô tỳ

Xem thêm:

暫時
tạm thì
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hà tĩnh