Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

PHÁO ĐÀI

炮臺

(Pháo đài)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


炮臺


南北車書慶大同,
炮臺虛設土城東。
山崩石裂城猶壯,
漢奪秦爭事已空。
昨者大虧生物德,
邇來不貴殺人功。
清平時節無爭戰,
牛犢耰耡正重農。

Dịch âm


Pháo đài


Nam bắc xa thư khánh đại đồng,
Pháo đài hư thiết thổ thành đông.
Sơn băng thạch liệt thành do tráng,
Hán đoạt Tần tranh sự dĩ không.
Tạc giả đại khuy sinh vật đức,
Nhĩ lai bất quý sát nhân công.
Thanh bình thì tiết vô tranh chiến,
Ngưu độc ưu sừ chính trọng nông.

Dịch nghĩa:


Pháo đài


Nam bắc, xe, chữ cận hoà đồng
Pháo đài bỏ vắng đất thành đông
Núi lở, đá tan thành còn vững
Hán Tần tranh chấp rồi cũng xong
Ngay trước tổn đức lành muôn vật
Thời nay chém giết hết là công
Thời bình chiến tranh không còn nữa
Trâu bò cầy cuốc trọng nghề nông

Bản dịch của Đàm Giang

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  2. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An) (Hán)
  3. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1) (Hán)
  4. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  5. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  6. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  7. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai) (Hán)
  8. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  9. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  10. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  11. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  12. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  13. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  14. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  15. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  16. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  17. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  18. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  19. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài) (Hán)
  20. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  21. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  22. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  23. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1) (Hán)
  24. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  25. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  26. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai) (Hán)
  27. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  28. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2) (Hán)
  29. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  30. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm) (Hán)
  31. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  32. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  33. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  34. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  35. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2) (Hán)
  36. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  37. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  38. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  39. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút) (Hán)
  40. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  41. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  42. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  43. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2) (Hán)
  44. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người) (Hán)
  45. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  46. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng)) (Hán)
  47. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  48. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  49. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  50. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  51. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  52. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  53. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  54. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê) (Hán)
  55. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  56. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  57. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  58. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  59. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  60. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  61. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  62. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  63. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  64. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  65. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  66. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  67. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  68. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  69. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  70. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  71. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  72. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  73. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  74. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  75. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  76. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  77. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  78. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  79. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  80. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  81. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  82. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  83. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  84. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  85. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  86. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  87. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  88. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi) (Hán)
  89. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  90. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh) (Hán)
  91. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  92. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  93. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  94. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  95. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  96. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  97. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  98. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  99. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  100. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  101. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  102. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  103. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  104. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước) (Hán)
  105. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  106. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  107. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  108. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1) (Hán)
  109. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  110. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  111. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  112. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  113. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  114. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng) (Hán)
  115. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  116. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  117. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành) (Hán)
  118. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm) (Hán)
  119. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  120. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  121. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  122. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

遺址
di chỉ

Xem thêm:

sát [ ]

8531, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Xem thêm:

diêu [ yáo , yào ]

9E5E, tổng 15 nét, bộ điểu 鳥 (+10 nét)

Nghĩa: diều mướp, diều hâu, chim diêu

Quảng Cáo

cửa kính quận 9