Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 赆 - tẫn | 赆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+6 nét) (vật báu)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 36166

UTF-8: E8B586

UTF-32: 8D46

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeon2

Định nghĩa tiếng Anh: farewell present

Quan Thoại: jìn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

春榜
xuân bảng

Xem thêm:

câu [ gǎng , gōu , kòu ]

6E9D, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Nghĩa: 1. trong (nước) ; 2. rãnh, cống, ngòi, lạch, khe ; 3. cái hào ; 4. chỗ lõm, ổ gà

Xem thêm:

oa, oai, qua, quai [ Guō , wāi ]

5459, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng thảo mộc