Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 趎 - trù | 趎 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tẩu (+6 nét) (đi, chạy)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 36238

UTF-8: E8B68E

UTF-32: 8D8E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu1

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chú

Tiếng Nhật: チュ ジュ シュ チュウ シュウ

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: chú

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tiễn [ jiàn ]

8DF5, tổng 12 nét, bộ túc 足 (+5 nét)

Nghĩa: 1. giẫm lên ; 2. thực hiện, thi hành

Xem thêm:

惡德
ác đức

Xem thêm:

丹砂
đan sa
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trạng quỳnh