Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH DẬY CON TRẺ

詠𠰺𡥵𪨅

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠𠰺𡥵𪨅
Vịnh dậy con trẻ

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𣇜學冲耒景永萧
Buổi học xong rồi cảnh vắng teo
𥪸𨖲𡓮𫴋吏𦣰猫
Đứng lên ngồi xuống lại nằm mèo
𠰘噡𢮀𨢇𫮦灰啺
Miệng thèm sờ rượu be hôi rích
喠渴尋茶𱘅木苗
Giọng khát tìm chè lọ mốc meo
𦺓没𠄽旬啀呠𠷨
Trầu một vài tuần nhai bỏm bẻm
𧆄𠄼𠀧吊唿肥漂
Thuốc năm ba điếu hút phì phèo
埃𧗱𠴍啂姑悲別
Ai về nhắn nhủ cô hay biết
拱󰝸風流拱󰝸𠨪
Cũng chẳng phong lưu cũng chẳng nghèo.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  2. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  3. Tức cảnh - 即景
  4. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  5. Đài khán xuân - 檯看春
  6. Giếng nước - 汫渃
  7. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  8. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  9. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  10. Chùa xưa - 厨𠸗
  11. Bánh trôi - 餅㵢
  12. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  13. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  14. Tự tình - 叙情
  15. Con cua - 𡥵𧍆
  16. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  17. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  18. Chơi hoa - 𨔈花
  19. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  20. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  21. Vịnh dương vật - 詠陽物
  22. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  23. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  24. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  25. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  26. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  27. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  28. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  29. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  30. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  31. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  32. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  33. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  34. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  35. Vịnh quạt - 詠𦑗
  36. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  37. Phận đàn bà - 分彈婆
  38. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  39. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  40. Chế sư - 制師
  41. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  42. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  43. Cảnh Thu - 景秋
  44. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  45. Nước Đằng - 渃藤
  46. Vịnh ni sư - 詠娓師
  47. Quả mít - 菓󰊳
  48. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  49. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - (送阮士有南歸) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tam Tự Kinh - (三字经) |

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ l ]

6988, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Nghĩa: cây lư, cây gỗ gụ

Xem thêm:

挪威
na uy

Quảng Cáo

nôm