Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 跬 - khuể | 跬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+6 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 36332

UTF-8: E8B7AC

UTF-32: 8DEC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kwai2

Định nghĩa tiếng Anh: to step; a stride equal to half a pace

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: kuǐ,xiè

Tiếng Nhật: セチ カイ セツ ひとあし かたあし

Tiếng Nhật (Kun): HITOASHI

Tiếng Nhật (On): KI KAI KE

Tiếng Hàn (Latinh): KYU

Quan Thoại: kuǐ

Tiếng Việt: khoẻ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ huǎng ]

70BE, tổng 9 nét, bộ hoả 火 (+5 nét)

Xem thêm:

呼叫
hô khiếu

Xem thêm:

將軍
tướng quân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Vietnamese