Từ Điển Hán Việt

thơ

THỦ VĨ NGÂM

首尾吟

Tác giả: Nguyễn Trãi

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

Thời kỳ: Hậu Lê, Mạc, Trịnh-Nguyễn

Chánh văn:


首尾吟


谷城南犼蔑間
奴搩俧少琟吿
昆隊遁揚埃眷
堏馭檝少几绖
傉瞸狹回坤且琾
茹涓趣庶礙挼働
朝官拯沛隱拯沛
谷城南伨蔑間

Dịch âm


Thủ vĩ ngâm


Góc thành Nam, lều một gian,
No nước uống, thiếu cơm ăn.
Con đòi trốn, dường ai quyến,
Bà ngựa gầy, thiếu kẻ chăn.
Ao bởi hẹp hòi khôn thả cá,
Nhà quen thú thứa ngại nuôi vằn.
Triều quan chẳng phải, ẩn chẳng phải,
Góc thành Nam, lều một gian.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Trãi

  1. Thủ vĩ ngâm - 首尾吟
  2. BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO - 平吳大告

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

gia, tà [ xiá , xié , yé ]

659C, tổng 11 nét, bộ đẩu 斗 (+7 nét)

Nghĩa: lệch, vẹo, nghiêng, xiên, chéo

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 8