Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 践 - tiễn | 践 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+5 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 36341

UTF-8: E8B7B5

UTF-32: 8DF5

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cin5

Định nghĩa tiếng Anh: trample, tread upon, walk on

Tiếng Nhật: セン ふむ

Tiếng Nhật (Kun): FUMU

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): CHEN

Quan Thoại: jiàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vận [ yùn ]

8FD0, tổng 7 nét, bộ sước 辵 (+4 nét)

Nghĩa: 1. sự may mắn, vận may ; 2. sự chuyên trở

Xem thêm:

年齡
niên linh

Xem thêm:

khể, kê [ jī , qǐ ]

7A3D, tổng 15 nét, bộ hoà 禾 (+10 nét)

Nghĩa: lạy, dập đầu; 1. xem xét, suy xét ; 2. cãi cọ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mão 1963 Nữ Mạng