Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 軍 - quân | 軍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: xa (+2 nét) (chiếc xe)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 36557

UTF-8: E8BB8D

UTF-32: 8ECD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwan1

Định nghĩa tiếng Anh: army, military; soldiers, troops

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jūn

Tiếng Nhật: グン クン いくさ

Tiếng Nhật (Kun): TSUWAMONO IKUSA

Tiếng Nhật (On): GUN KUN

Tiếng Hàn (Latinh): KWUN

Quan Thoại: jūn

Âm thời Đường: *giuən

Tiếng Việt: quân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

至善
chí thiện

Xem thêm:

硯匣
nghiễn tráp

Xem thêm:

tha, đà [ tuō ]

62D6, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: kéo, lôi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

khoan tường sài gòn