Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TỪ CHÂU ĐẠO TRUNG

徐州道中

(Trên đường Từ Châu)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
徐州道中


桑乾南下白雲多,
水遠山長瞥眼過。
萬里利名驅白髮,
一天風雪渡黃河。
每憐故態惟狂在,
欲覓新歡奈老何。
攘盡苦寒三閱月,
嶺頭落得看梅花。

Dịch âm:
Từ Châu đạo trung


Tang Can nam hạ bạch vân đa,
Thuỷ viễn sơn trường miết nhãn qua.
Vạn lý lợi danh khu bạch phát,
Nhất thiên phong tuyết độ Hoàng Hà.
Mỗi liên cố thái duy cuồng tại,
Dục mịch tân hoan nại lão hà.
Nhương tận khổ hàn tam duyệt nguyệt,
Lĩnh đầu lạc đắc khán mai hoa.

Dịch nghĩa:
Trên đường Từ Châu


Sông Tang Can về nam nhiều mây trắng
Sông xa núi dài, vút mắt nhìn qua
Vì lợi danh mà tóc trắng vẫn còn rong ruổi ngoài vạn dặm
Một trời gió tuyết qua sông Hoàng Hà
Thương thay cho tánh cũ vẫn còn ngông cuồng
Muốn tìm vui mới nhưng già rồi biết làm sao
Cố chịu khổ lạnh suốt ba tháng nữa
Sẽ được ngắm hoa mai trên đỉnh núi

Từ Châu là một trong chín châu 九州 nhà Hạ, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. Nguyễn Du trên đường về nước năm Quí Dậu (1813), qua sông Hoàng Hà 黄河, đã ghé Từ Châu.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  2. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  3. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  4. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  5. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  6. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  7. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  8. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  9. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  10. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  11. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  12. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  13. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  14. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  15. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  16. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  17. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  18. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  19. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  20. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  21. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  22. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  23. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  24. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  25. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  26. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  27. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  28. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  29. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  30. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  31. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  32. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  33. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  34. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  35. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  37. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  38. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  39. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  40. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  41. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  42. Thác lời trai phường nón
  43. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  44. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  45. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  46. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  47. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  48. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  49. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  50. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lạp [ lā , lá , lǎ , là ]

62C9, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: 1. bẻ gãy ; 2. kéo, lôi ; 3. chuyên chở hàng hoá ; 4. nuôi nấng ; 5. giúp đỡ ; 6. liên luỵ, dính líu ; 7. nói chuyện phiếm ; 8. đi ngoài, đi ỉa

Xem thêm:

thí [ shì ]

8A66, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: 1. thử, thử nghiệm ; 2. thi tài

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính tân phú