Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 轆 - lộc | 轆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: xa (+11 nét) (chiếc xe)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 36678

UTF-8: E8BD86

UTF-32: 8F46

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: luk1

Định nghĩa tiếng Anh: windlass, pulley, capstan; wheel

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ロク

Tiếng Nhật (Kun): NAGAESHIHA

Tiếng Nhật (On): ROKU

Tiếng Hàn (Latinh): LOK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

咖啡
gia phi

Xem thêm:

ma [ mā , má , ma , mē , mé , me , mō , mó , mǒ ]

9EBC, tổng 14 nét, bộ ma 麻 (+3 nét)

Nghĩa: 1. bé nhỏ ; 2. vậy (trợ ngữ)

Xem thêm:

tề, tễ, tệ [ jì ]

5242, tổng 8 nét, bộ đao 刀 (+6 nét)

Nghĩa: văn tự loại nhỏ; 1. do nhiều thứ hợp thành ; 2. thuốc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nữ Mạng