Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 近史
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ai, ngải [ āi ]

54CE, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: 1. úi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc) ; 2. nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở) ; 3. chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)

Quảng Cáo

quà biếu việt nam