Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 逆旅 - nghịch lữ | 逆旅 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ác [ è ]

580A, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)

Nghĩa: 1. đất thó trắng, đất sét trắng ; 2. trát bùn

Xem thêm:

亂黨
loạn đảng

Xem thêm:

phiêu, phiếu, tiêu [ biāo , biào , pāo , piāo , piǎo ]

647D, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+11 nét)

Nghĩa: vẫy gọi; rơi, rụng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hướng dẫn làm chả giò