Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

NGOẠ BỆNH KỲ 1

臥病其一

(Nằm bệnh kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


臥病其一


多病多愁氣不舒,
十旬困臥桂江居。
癘神入室吞人魄,
饑鼠緣床喫我書。
未有文章生孽障,
不容塵垢雜清虛。
三蘭窗下吟聲絕,
點點精神遊太初。

Dịch âm


Ngoạ bệnh kỳ 1


Đa bệnh đa sầu khí bất thư,
Thập tuần khốn ngoạ Quế giang cư.
Lệ thần nhập thất thôn nhân phách,
Cơ thử duyên sàng khiết ngã thư.
Vị hữu văn chương sinh nghiệt chướng,
Bất dung trần cấu tạp thanh hư.
Tam lan song hạ ngâm thanh tuyệt,
Điểm điểm tinh thần du thái sơ.

Dịch nghĩa:


Nằm bệnh kỳ 1


Lắm bệnh hay buồn, tâm thần không được thư thái,
Mười tuần nay, nằm co bên bờ Quế Giang.
Thần ôn vào nhà muốn bắt vía người,
Chuột đói leo giường gặm sách của ta.
Chưa từng có chuyện văn chương sinh nghiệt chướng,
Không để cho bụi bặm lẫn vào nơi trong sạch.
Dưới cửa sổ trồng ba khóm lan, vắng bặt tiếng ngân nga,
Tinh thần dần dần về cõi hư không.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  2. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  3. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  4. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  5. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  6. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  7. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  8. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  9. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  11. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  12. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  13. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  14. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  15. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  16. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  17. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  18. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  19. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  20. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  21. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  22. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  23. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  24. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  25. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  26. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  27. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  28. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  29. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  30. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  31. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  32. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  33. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  34. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  35. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  36. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  37. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  38. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  39. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  40. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  41. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  42. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  43. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  44. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  45. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  46. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  47. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  48. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  49. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  50. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

66BC, tổng 15 nét, bộ nhật 日 (+11 nét)

Xem thêm:

鋤惡
sừ ác

Quảng Cáo

kính quận 3