Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 郝 - hác | 郝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+7 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 37085

UTF-8: E9839D

UTF-32: 90DD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kok3

Định nghĩa tiếng Anh: surname; place in modern Shanxi

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: hǎo,shì

Tiếng Nhật: カク セキ シャク

Tiếng Nhật (On): KAKU SEKI SHAKU

Tiếng Hàn (Latinh): HAK

Quan Thoại: hǎo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mai [ lí , mái , wēi , wō ]

85B6, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 (+14 nét)

Nghĩa: chôn, vùi, che lấp

Xem thêm:

thận [ shèn ]

80BE, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)

Nghĩa: quả thận

Xem thêm:

毒龍
độc long
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng việt