Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鋤 - sừ | 鋤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+7 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 37604

UTF-8: E98BA4

UTF-32: 92E4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: co4

Định nghĩa tiếng Anh: hoe; eradicate

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chú,

Tiếng Nhật: ジョ ショ すき すく

Tiếng Nhật (Kun): KUWA SUKU SUKI

Tiếng Nhật (On): JO SO

Tiếng Hàn (Latinh): SE

Quan Thoại: chú

Âm thời Đường: jrhiu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

正義
chánh nghĩa

Xem thêm:

[ ]

9D31, tổng 16 nét, bộ điểu 鳥 (+5 nét)

Xem thêm:

duyên [ yuán ]

7E01, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mì vắt