Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TỨC SỰ

蒼梧即事

(Tức cảnh ở Thương Ngô)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧即事


虞帝南巡更不還,
二妃洒淚竹成班。
悠悠陳跡千年上,
歷歷群書一望間。
新潦初添三尺水,
浮雲不辨九疑山。
尋聲遙謝琵琶語,
千里青衫不耐寒。

Dịch âm:
Thương Ngô tức sự


Ngu đế nam tuần cánh bất hoàn,
Nhị phi sái lệ trúc thành ban.
Du du trần tích thiên niên thượng,
Lịch lịch quần thư nhất vọng gian.
Tân lạo sơ thiêm tam xích thuỷ,
Phù vân bất biện Cửu Nghi san,
Tầm thanh dao tạ tỳ bà ngữ.
Thiên lý thanh sam bất nại hàn.

Dịch nghĩa:
Tức cảnh ở Thương Ngô


Vua Ngu đi tuần phương nam chẳng trở về.
Hai bà phi khóc, nước mắt vương vào cây trúc thành những vệt lốm đốm.
Dấu cũ nghìn xưa ghi trong sử sách,
Nay nhìn thấy rõ trước mắt.
Nước lũ mới đổ về cao hơn ba thước,
Mây che khuất không nhìn rõ núi Cửu Nghi.
Nghe vẳng tiếng tỳ bà nhưng phải từ tạ,
Kẻ mặc áo xanh này từ nghìn dậm đến, không chịu lạnh nổi.

Thương Ngô: tên núi, tức là núi Cửu Nghi. Sử chép, xưa vua Thuấn đi tuần phương nam, mất ở Thương Ngô rồi chôn ở đó.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  2. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  3. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  4. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  5. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  6. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  7. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  8. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  9. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  10. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  11. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  12. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  13. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  14. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  15. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  16. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  17. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  18. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  19. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  20. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  21. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  22. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  23. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  24. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  25. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  26. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  27. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  28. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  29. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  30. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  32. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  33. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  34. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  35. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  36. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  37. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  38. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  39. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  40. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  41. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  42. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  43. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  44. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  45. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  46. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  47. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  48. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  49. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  50. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC