Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鋤惡 - sừ ác | 鋤惡 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

一日在囚
nhất nhật tại tù

Xem thêm:

trại, tái [ sài ]

8CFD, tổng 17 nét, bộ bối 貝 (+10 nét)

Nghĩa: 1. đền ơn, báo ơn ; 2. thi tài

Xem thêm:

chàng, tràng [ chuáng , zhuàng ]

5E62, tổng 15 nét, bộ cân 巾 (+12 nét)

Nghĩa: cái chàng (một loại cờ dùng làm nghi vệ, nhà Phật thường viết kinh vào đó)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Tuất 1982 Nam Mạng